Tử Tế – Chân Thành – Tận Tâm
NhaTrangLand.org

Giá đất Đại Lãnh (Vạn Ninh) 2026 — bảng giá đất ở theo tuyến đường

Xã Đại Lãnh cũ ở cực bắc tỉnh, có bãi biển Đại Lãnh — điểm đầu của đoạn tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc – Nam qua Khánh Hòa. Dưới đây là 24 tuyến-đoạn đường của khu vực có trong bản trích xuất bảng giá đất ở áp dụng từ ngày 1/1/2026 theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Vị trí 1 cao nhất: 561.600 đ/m² (Thôn Tây Bắc 2)
Vị trí 1 thấp nhất: 411.840 đ/m²

Đơn vị: đồng/m² · VT1 = mặt tiền đường, VT2–VT5 = các vị trí hẻm sâu dần · Nhãn khu vực theo văn bản gốc: “Địa bàn Đại Lãnh (cũ)”. Giá dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất — không phải giá mua bán thị trường.

Tuyến đường Đoạn (từ — đến) VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
Thôn Tây Bắc 2 Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131, tờ 17) — đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17) 561.600 đ — — — —
Thôn Tây Bắc 2 Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) — đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) — 411.840 đ — — —
Thôn Tây Bắc 2 Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) — Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) — 411.840 đ — — —
Thôn Tây Bắc 1 Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) — Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) 561.600 đ — — — —
Thôn Tây Bắc 1 Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) — Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) — 411.840 đ — — —
Thôn Tây Bắc 1 Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) — Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) — 411.840 đ — — —
Thôn Tây Bắc 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) — Cầu Đông Đại Lãnh — 411.840 đ — — —
Đường Liên Thôn Đường liên thôn Tây Bắc I-Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212, tờ 9) — Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 5) 561.600 đ — — — —
Đường Liên Thôn Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21 ) — Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) 411.840 đ — — — —
Đường Liên Thôn Đường liên thôn Tây Bắc 1 -Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19) — Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) 561.600 đ — — — —
Đường Liên Thôn Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89, tờ 20) — Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 05) 561.600 đ — — — —
Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90, tờ 19) — Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) — 411.840 đ — — —
Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) — Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) 411.840 đ — — — —
Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) — Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) — Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8)' — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) — Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 1 Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346, tờ bản đồ 8) — Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 1 Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59, tờ 21) — đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19) 561.600 đ — — — —
Thôn Tây Nam 1 Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) — Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 2 Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) — Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 2 Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) — Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 2 Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) — Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 2 Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) — Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) — 299.520 đ — — —
Thôn Tây Nam 2 Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui — Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) — 299.520 đ — — —

⚠️ = dòng có dấu hiệu lệch cột hoặc có giá dưới 50.000 đ/m². Một số ít dòng vùng nông thôn, miền núi có giá thật dưới mức này theo văn bản gốc; các dòng khác cần đối chiếu. Mức vị trí 1 cao nhất, thấp nhất ở đầu trang không tính các giá dưới 50.000 đ/m². Bảng chưa gồm địa bàn Ninh Thuận cũ. Khi cần dùng cho mục đích pháp lý, vui lòng đối chiếu Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND trên Công báo tỉnh Khánh Hòa.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026), đăng Công báo tỉnh Khánh Hòa số 70+71 ngày 31/12/2025. Bảng trên trang số hóa từ bản scan Công báo, đối chiếu lại từng dòng ngày 9/10/2026; tên đường và nhãn khu vực có thể còn lỗi chính tả, cần đối chiếu Công báo. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ). Thông tin chỉ nhằm mục đích tra cứu tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.