Tử Tế – Chân Thành – Tận Tâm Hotline/Zalo: 0906 116 559 · Chat Zalo

Giá đất Vĩnh Phương (Nha Trang) 2026 — bảng giá đất ở theo tuyến đường

Xã Vĩnh Phương cũ dọc Quốc lộ 1 phía tây bắc Nha Trang — mặt bằng giá mềm trong nhóm xã ven thành phố. Dưới đây là toàn bộ 48 tuyến-đoạn đường của khu vực trong bảng giá đất ở áp dụng từ ngày 1/1/2026 theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Vị trí 1 cao nhất: 4.356.000 đ/m² (Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ))
Vị trí 1 thấp nhất: 143.748 đ/m²

Đơn vị: đồng/m² · VT1 = mặt tiền đường, VT2–VT5 = các vị trí hẻm sâu dần · Nhãn khu vực theo văn bản gốc: “Địa bàn Vĩnh Phương cũ”. Giá dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất — không phải giá mua bán thị trường.

Tuyến đường Đoạn (từ — đến) VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ) Từ cầu Vĩnh Phương — Quốc lộ 1A 4.356.000 đ 2.178.000 đ 1.089.000 đ
Đường Củ Chi Từ cầu Vĩnh Phương — Giáp đường Xuân Phong 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) Từ quốc lộ 1A — Het khu tái định cư thôn Đắc Lộc 3.484.800 đ 1.742.400 đ
Đường thôn Tây Từ đường Nguyễn Lương Bằng — Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ 3.484.800 đ 1.742.400 đ
Đường thôn Trung Từ đường Nguyễn Lương Bằng — Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ 3.484.800 đ 1.742.400 đ
Đường Xuân Phong Từ đường Nguyễn Lương Bằng — Giáp bến đò Xuân Lạc 3.484.800 đ 1.742.400 đ
Đường Xóm Suối Từ đường Xuân Phong — Đường Củ Chi 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Đắc Lợi Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh. thửa 74 tờ băn đồ 34) — Đường Thổ Châu 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Đắc Tân Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh. thừa 112 tờ bản đồ số 34) — Đường Thổ Châu 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Dinh An Từ đường Đắc Tân — Quốc lộ 1A 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Gò Da Từ đường Nguyễn Lương Bàng — Đường Xuân Phong 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường bờ sông thôn Trung — — — 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) — — — 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Lô 2 Khu A1 — — — 4.356.000 đ 2.178.000 đ 1.089.000 đ
Đường Lô 2 Khu A2 — — — 4.356.000 đ 2.178.000 đ 1.089.000 đ
Đường Lô 3 Khu AI — — — 3.136.320 đ 1.568.160 đ 1.045.440 đ
Đường Bờ Sông thôn Đông Từ đường Xuân Phong — Đường Cù Chi 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Sân Banh thôn Đông Từ đường Xuân Phong — Đường Cù Chi 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Ván Hương thôn Trung Từ đường thôn Trung — Đường Bờ Sông thôn Trung 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Xóm Đình thôn Trung Từ đường thôn Trung — Giáp mương cấp 1 (thừa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bàn đồ số 61) 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc Từ đường Dinh An — Đường Đắc Tân 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Linh cầm thôn Xuân Phong Từ đường Xuân Phong — Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thừa 169 tờ 67) 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 Từ Quốc lộ 1A — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 Từ Quốc lộ 1A — Cuổi đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 Đoạn từ Quốc lộ 1A — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Lò Vôi. thôn Như Xuân 2 Từ Quốc lộ 1A — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Hòn Óc. thôn Như Xuân 2 Từ Quốc lộ 1A — Cuối đường 143.748 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 Từ Quốc lộ 1A — Cuối đường 143.748 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú Từ đường Xuân Phong — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Xóm Mới Từ đường Thôn Trung — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Soi Chàm Từ đường thôn Trung — Cuối đường 143.748 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ Từ Quốc lộ 1A — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Tân Thành Từ Quốc lộ 1A — Cuối đường (núi) 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Xóm Chợ Từ đường Nguyễn Lương Bằng — Đường Gò Da 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Hòn Sưng Như Xuân Từ quốc lộ 1A — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Hòn Lăng từ đường Đắc Phủ — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường vào khu trường bản Từ quốc lộ 1A — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây Đường thôn Tây (thừa 195 tờ bản đồ số 60) — Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) Từ quốc lộ 1A — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành Từ quốc lộ 1A — Cuối đường 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung Từ đường thôn Trung — Đường Nguyễn Lương Bằng 1.437.480 đ 95.832 đ 71.874 đ
Đường thôn Tây - thôn Trung Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bàn đồ số 18) — Đường thôn Tây 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường phía sau khu phân lô Al. A2. B — — — 1.829.520 đ 91.476 đ 60.984 đ
Đường lô 2 khu B — — — 4.356.000 đ 2.178.000 đ 1.089.000 đ
Đường lô 3 khu B — — — 3.136.320 đ 1.568.160 đ 1.045.440 đ
Đường lô 3 khu A2 — — — 3.136.320 đ 1.568.160 đ 1.045.440 đ
Đường Đắc Phú Đấc Lộc Khu tái định cư Đắc Lộc — Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bàn đồ số 03) 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ
Đường Thổ Châu Đắc Lộc Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bàn đồ số 35) — Nhà ông Triết (thừa số 43. tờ bàn đồ số 28) 2.090.880 đ 1.045.440 đ 69.696 đ

⚠️ = dòng bản trích xuất tự động có dấu hiệu lệch cột so với bản gốc. Một số ít tuyến có thể chưa có trong bản trích xuất. Khi cần dùng cho mục đích pháp lý, vui lòng đối chiếu toàn văn Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026), trích xuất từ cổng Cơ sở dữ liệu giá tỉnh Khánh Hòa. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ). Thông tin chỉ nhằm mục đích tra cứu tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.