Tử Tế – Chân Thành – Tận Tâm Hotline/Zalo: 0906 116 559 · Chat Zalo

Giá đất Vĩnh Lương (Nha Trang) 2026 — bảng giá đất ở theo tuyến đường

Xã Vĩnh Lương cũ ở cửa ngõ phía bắc Nha Trang, dọc Quốc lộ 1 và tuyến ven biển Phạm Văn Đồng nối dài. Dưới đây là toàn bộ 14 tuyến-đoạn đường của khu vực trong bảng giá đất ở áp dụng từ ngày 1/1/2026 theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Vị trí 1 cao nhất: 5.390.550 đ/m² (Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ))
Vị trí 1 thấp nhất: 1.470.150 đ/m²

Đơn vị: đồng/m² · VT1 = mặt tiền đường, VT2–VT5 = các vị trí hẻm sâu dần · Nhãn khu vực theo văn bản gốc: “Địa bàn Vĩnh Lương cũ”. Giá dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất — không phải giá mua bán thị trường.

Tuyến đường Đoạn (từ — đến) VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) Từ Quốc lộ 1 A — Giáp đường Giáp Văn Cương 5.390.550 đ 2.695.275 đ 1.347.638 đ
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) Tiếp theo — Giáp đường Phạm Văn Đồng 3.234.330 đ 1.617.165 đ 1.078.110 đ
Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) Từ Quốc lộ 1A — Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bàn đồ số 8) 2.940.300 đ 1.470.150 đ
Đường thôn Cát Lợi Từ Quốc lộ 1A — Het đường 2.940.300 đ 1.470.150 đ
Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) Từ Quốc lộ 1A — Giáp đường Phạm Văn Đồng 5.390.550 đ 2.695.275 đ 1.347.638 đ
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ — Het nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162. tờ bản đồ số 8a) 4.900.500 đ 2.450.250 đ 1.225.125 đ
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162. tờ bàn đồ số 8a) — Đường trường Nguyễn Viết Xuân 2.940.300 đ 1.470.150 đ
Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) Từ đường Phạm Văn Đồng — Giáp đường Chính Hữu 4.900.500 đ 2.450.250 đ 1.225.125 đ
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) Từ Nhà Thờ Lương Sơn — Đường Phạm Văn Đồng 2.646.270 đ 1.323.135 đ 88.209 đ
Dương Khuê Quốc lộ 1A — Chùa Nam Hải 2.940.300 đ 1.470.150 đ
Đường Cửu Hàm Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bàn đồ 33) — Cuối đường 2.352.240 đ 1.176.120 đ 78.408 đ
Đường Suối Ngang (Cát Lợi) Từ Quốc lộ 1A — Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bàn đồ 19) 2.352.240 đ 1.176.120 đ 78.408 đ
Đường Hoàng Minh Đạo Quốc lộ 1A — Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) 3.920.400 đ 1.960.200 đ
Các đường còn lại — — — 1.470.150 đ 735.075 đ

⚠️ = dòng bản trích xuất tự động có dấu hiệu lệch cột so với bản gốc. Một số ít tuyến có thể chưa có trong bản trích xuất. Khi cần dùng cho mục đích pháp lý, vui lòng đối chiếu toàn văn Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026), trích xuất từ cổng Cơ sở dữ liệu giá tỉnh Khánh Hòa. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ). Thông tin chỉ nhằm mục đích tra cứu tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.