Giá đất Vĩnh Lương (Nha Trang) 2026 — bảng giá đất ở theo tuyến đường
Xã Vĩnh Lương cũ ở cửa ngõ phía bắc Nha Trang, dọc Quốc lộ 1 và tuyến ven biển Phạm Văn Đồng nối dài. Dưới đây là 14 tuyến-đoạn đường của khu vực có trong bản trích xuất bảng giá đất ở áp dụng từ ngày 1/1/2026 theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Đơn vị: đồng/m² · VT1 = mặt tiền đường, VT2–VT5 = các vị trí hẻm sâu dần · Nhãn khu vực theo văn bản gốc: “Địa bàn Vĩnh Lương cũ”. Giá dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất — không phải giá mua bán thị trường.
| Tuyến đường | Đoạn (từ — đến) | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) | Từ Quốc lộ 1 A — Giáp đường Giáp Văn Cương | 5.390.550 đ | 2.695.275 đ | 1.347.638 đ | — | — |
| Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) | Tiếp theo — Giáp đường Phạm Văn Đồng | 3.234.330 đ | 1.617.165 đ | 1.078.110 đ | — | — |
| Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) | Từ Quốc lộ 1A — Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63. tờ bản đồ số 8) | 2.940.300 đ | 1.470.150 đ | 980.100 đ | — | — |
| Đường thôn Cát Lợi | Từ Quốc lộ 1A — Hết đường | 2.940.300 đ | 1.470.150 đ | 980.100 đ | — | — |
| Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) | Từ Quốc lộ 1A — Giáp đường Phạm Văn Đồng | 5.390.550 đ | 2.695.275 đ | 1.347.638 đ | — | — |
| Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) | Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ — Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) | 4.900.500 đ | 2.450.250 đ | 1.225.125 đ | — | — |
| Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) | Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) — Đường trường Nguyễn Viết Xuân | 2.940.300 đ | 1.470.150 đ | 980.100 đ | — | — |
| Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) | Từ đường Phạm Văn Đồng — Giáp đường Chính Hữu | 4.900.500 đ | 2.450.250 đ | 1.225.125 đ | — | — |
| Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) | Từ Nhà Thờ Lương Sơn — Đường Phạm Văn Đồng | 2.646.270 đ | 1.323.135 đ | 882.090 đ | — | — |
| Dương Khuê | Quốc lộ 1A — Chùa Nam Hải | 2.940.300 đ | 1.470.150 đ | 980.100 đ | — | — |
| Đường Cửu Hàm | Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) — Cuối đường | 2.352.240 đ | 1.176.120 đ | 784.080 đ | — | — |
| Đường Suối Ngang (Cát Lợi) | Từ Quốc lộ 1A — Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) | 2.352.240 đ | 1.176.120 đ | 784.080 đ | — | — |
| Đường Hoàng Minh Đạo | Quốc lộ 1A — Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) | 3.920.400 đ | 1.960.200 đ | 980.100 đ | — | — |
| Các đường còn lại | — — — | 1.470.150 đ | 980.100 đ | 735.075 đ | — | — |
⚠️ = dòng có dấu hiệu lệch cột hoặc có giá dưới 50.000 đ/m². Một số ít dòng vùng nông thôn, miền núi có giá thật dưới mức này theo văn bản gốc; các dòng khác cần đối chiếu. Mức vị trí 1 cao nhất, thấp nhất ở đầu trang không tính các giá dưới 50.000 đ/m². Bảng chưa gồm địa bàn Ninh Thuận cũ. Khi cần dùng cho mục đích pháp lý, vui lòng đối chiếu Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND trên Công báo tỉnh Khánh Hòa.
Đọc thêm về khu vực này
Giá đất 2026 các khu vực khác
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026), đăng Công báo tỉnh Khánh Hòa số 70+71 ngày 31/12/2025. Bảng trên trang số hóa từ bản scan Công báo, đối chiếu lại từng dòng ngày 9/10/2026; tên đường và nhãn khu vực có thể còn lỗi chính tả, cần đối chiếu Công báo. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ). Thông tin chỉ nhằm mục đích tra cứu tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.