Giá đất Vĩnh Ngọc (Nha Trang) 2026 — bảng giá đất ở theo tuyến đường
Xã Vĩnh Ngọc cũ bên bờ bắc sông Cái — khu vực đất thổ cư ven đô được người mua ở thực quan tâm nhiều năm gần đây. Dưới đây là toàn bộ 31 tuyến-đoạn đường của khu vực trong bảng giá đất ở áp dụng từ ngày 1/1/2026 theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Đơn vị: đồng/m² · VT1 = mặt tiền đường, VT2–VT5 = các vị trí hẻm sâu dần · Nhãn khu vực theo văn bản gốc: “Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ”. Giá dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất — không phải giá mua bán thị trường.
| Tuyến đường | Đoạn (từ — đến) | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) | Từ Chán đường sát Ngọc Hiệp — Cầu Bến Ma | 6.534.000 đ | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | — | — |
| Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung. Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) | Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) — Đường Cầu Dứa Phú Nông | 5.445.000 đ | 2.722.500 đ | 1.361.250 đ | — | — |
| Đường Liên xã Vĩnh Ngọc-Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung. Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) | Từ đường Cầu Dứa Phú Nông — Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 4.356.000 đ | 2.178.000 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc -Vĩnh Hiệp) | Từ đường Lương Định Của — Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | 6.534.000 đ | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | — | — |
| Đường Phú Nông | Từ đường Lương Định Cùa — Đường Cầu Dứa Phú Nông | 5.445.000 đ | 2.722.500 đ | 1.361.250 đ | — | — |
| Đường thôn Hòn Nghê | Từ đường Nguyền Xiển — Ngã 3 đường khu QH 1 | 5.445.000 đ | 2.722.500 đ | 1.361.250 đ | — | — |
| Đường thôn Hòn Nghê | Từ ngã 3 đường khu QH 1 — Đá chồng Hòn Nghê | 4.356.000 đ | 2.178.000 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường thôn Hòn Nghê | Từ Đá Chồng Hòn Nghê — Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường thôn Xuân Lạc 1 | Từ Hương lộ 45 — Ngã ba chùa Liên Hoa | 5.445.000 đ | 2.722.500 đ | 1.361.250 đ | — | — |
| Đường thôn Xuân Lạc 1 | Từ ngã ba chùa Liên Hoa — Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa the dục thể thao xã) | 4.356.000 đ | 2.178.000 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường Xuân Lạc 1+2 | Từ đường Lương Định Cùa — Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | 4.356.000 đ | 2.178.000 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường Xuân Lạc 1+2 | Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã — Giáp ranh khu du lịch Làng Tre | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường đi Nghĩa Trang | Từ đường khu QH 1 — Nghĩa trang Hòn Nghê | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường Gò Bà Đỡ | Từ chắn đường sát Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) — Cầu gồ Vĩnh Ngọc | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) | Từ đường Xuân Lạc 1 — Giáp đường Xuân Lạc 1+2 | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường lên bờ kè | Từ ngã ba chùa Liên Hoa — Giáp khu du lịch Làng Tre | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) | Từ đường Cầu Dứa Phú Nông — Giáp cổng angten truyền hình KTV | 3.920.400 đ | 1.960.200 đ | 1.306.800 đ | — | — |
| Đường liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) | Từ sau cổng angten truyền hình KTV — Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường đi Truông Mít | Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc — Giáp đường đi nghĩa trang | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Đường cầu Ben Miểu | Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến — Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) | 4.356.000 đ | 2.178.000 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường Xóm Chiếu | Từ đường Lương Định Cùa — Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc -Vĩnh Hiệp | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường Trạm điện Hòn Nghê 2 | Từ đường thôn Hòn Nghê — Giáp ranh đường đi nghĩa trang | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Đường sân phơi Hòn Nghê 2 | Từ đường Trạm điện Hòn Nghê 2 — Cuối đường | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Đường Nguyễn Mậu Tài | Từ Nguyễn Xiển — Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | 5.445.000 đ | 2.722.500 đ | 1.361.250 đ | — | — |
| Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 vả các tuyến đường ngang. đường chữ u thông thương với nhau | — — — | 2.205.225 đ | 1.470.150 đ | 1.102.613 đ | — | — |
| Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường chữ u thông thương với nhau | — — — | 2.205.225 đ | 1.470.150 đ | 1.102.613 đ | — | — |
| Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau | — — — | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Mạng đường từ đường Lương Định Cùa đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau | — — — | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau | — — — | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghê đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang. đường hình chữ u thông thương với nhau | — — — | 2.205.225 đ | 1.470.150 đ | 1.102.613 đ | — | — |
| Các đường còn lại | — — — | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | 81.675 đ | — | — |
⚠️ = dòng bản trích xuất tự động có dấu hiệu lệch cột so với bản gốc. Một số ít tuyến có thể chưa có trong bản trích xuất. Khi cần dùng cho mục đích pháp lý, vui lòng đối chiếu toàn văn Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND.
Đọc thêm về khu vực này
Giá đất 2026 các khu vực khác
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026), trích xuất từ cổng Cơ sở dữ liệu giá tỉnh Khánh Hòa. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ). Thông tin chỉ nhằm mục đích tra cứu tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.