Giá đất Vạn Giã (Vạn Ninh) 2026 — bảng giá đất ở theo tuyến đường
Thị trấn Vạn Giã cũ — trung tâm huyện Vạn Ninh cũ và là cửa ngõ Khu kinh tế Vân Phong đang được đầu tư lớn. Dưới đây là toàn bộ 55 tuyến-đoạn đường của khu vực trong bảng giá đất ở áp dụng từ ngày 1/1/2026 theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Đơn vị: đồng/m² · VT1 = mặt tiền đường, VT2–VT5 = các vị trí hẻm sâu dần · Nhãn khu vực theo văn bản gốc: “Địa bàn Vạn Giã (cũ)”. Giá dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất — không phải giá mua bán thị trường.
| Tuyến đường | Đoạn (từ — đến) | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Ngã tư vòng xuyến — Ga Vạn Giã | 4.290.000 đ | 2.230.800 đ | 1.859.000 đ | — | — |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ — Lý Thường Kiệt | 3.003.000 đ | 1.561.560 đ | 1.301.300 đ | — | 36.036 đ |
| Hai Bà Trưng | Lý Thường Kiệt — Trần Hưng Đạo | 1.701.700 đ | 1.033.032 đ | 86.086 đ | — | — |
| Hà Huy Tập | Hùng Vương — Trần Hưng Đạo | 1.944.800 đ | 1.180.608 đ | 98.384 đ | — | — |
| Hải Thượng Lãn Ông | Hùng Vương — Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | 2.431.000 đ | 1.475.760 đ | 1.229.800 đ | — | — |
| Hoàng Hữu Chấp | Hùng Vương — Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ) | 2.431.000 đ | 1.475.760 đ | 1.229.800 đ | — | — |
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ — Lý Thường Kiệt | 4.290.000 đ | 2.230.800 đ | 1.859.000 đ | — | — |
| Hoàng Văn Thụ ⚠️ | Lý Thường Kiệt — Trần Hưng Đạo | 858 đ | 6.292 đ | 4.576 đ | 4.004 đ | 3.718 đ |
| Hùng Lộc Hầu | Nguyễn Huệ — Hùng Vương | 3.217.500 đ | 1.673.100 đ | 1.394.250 đ | — | — |
| Hùng Vương | Cầu Hiền Lương — Ngô Gia Tự | 3.432.000 đ | 1.784.640 đ | 1.487.200 đ | — | 41.184 đ |
| Hùng Vương | Ngô Gia Tự — Đinh Tiên Hoàng | 5.491.200 đ | 2.745.600 đ | 2.288.000 đ | 1.029.600 đ | 64.064 đ |
| Hùng Vương | Đinh Tiên Hoàng — Chắn Giã | 6.864.000 đ | 3.432.000 đ | 2.860.000 đ | 1.287.000 đ | — |
| Lạc Long Quân | Hùng Vương — Hài Thượng Lãn õng | 3.003.000 đ | 1.561.560 đ | 1.301.300 đ | — | 36.036 đ |
| Lê Hồng Phong | Hùng Vương — Nguyễn Huệ | 6.864.000 đ | 3.432.000 đ | 2.860.000 đ | 1.287.000 đ | — |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Huệ — Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | 4.804.800 đ | 2.402.400 đ | 2.002.000 đ | — | 56.056 đ |
| Lê Lai ⚠️ | Lê Hồng Phong — Nguyễn Văn Trỗi | 6.864 đ | 50.336 đ | 36.608 đ | 32.032 đ | 29.744 đ |
| Lê Lợi | Hùng Vương — Trần Hưng Đạo | 3.003.000 đ | 1.561.560 đ | 1.301.300 đ | — | 36.036 đ |
| Lê Lợi | Hùng Vương — Đưòĩig sát | 2.431.000 đ | 1.475.760 đ | 1.229.800 đ | — | — |
| Lê Đại Hành | Ga Giã — Trần Hưng Đạo | 3.003.000 đ | 1.561.560 đ | 1.301.300 đ | — | — |
| Lê Quý Đôn ⚠️ | Trần Phú — Lý Tự Trọng | 6.864 đ | 50.336 đ | 36.608 đ | 32.032 đ | 29.744 đ |
| Lê Thánh Tông | Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng. Lê Thánh Tông — Cống Bà Giáo | 1.944.800 đ | 1.180.608 đ | 98.384 đ | — | — |
| Lê Thánh Tông | Hải Thượng Lãn Ông — Lê Đại Hành | 3.003.000 đ | 1.561.560 đ | — | — | 36.036 đ |
| Lương Thế Vinh | Hùng Vương — Nguyễn Trãi | 2.066.350 đ | 1.254.396 đ | 1.045.330 đ | — | 36.465 đ |
| Lý Thái Tổ ⚠️ | Ga Vạn Giã — Nhà Thờ Vạn Giã | 6.864 đ | 50.336 đ | 36.608 đ | 32.032 đ | 29.744 đ |
| Lý Thái Tổ ⚠️ | Phan Bội Châu — Ga Vạn Giã | 5.577 đ | 40.898 đ | 29.744 đ | 26.026 đ | 24.167 đ |
| Lý Thường Kiệt ⚠️ | Lê Hồng Phong — Hoàng Văn Thụ | 206.635 đ | 1.254.396 đ | 1.045.330 đ | — | 36.465 đ |
| Lý Thường Kiệt | Hoàng Văn Thụ — Đinh Tiên Hoàng | 3.432.000 đ | 1.784.640 đ | 1.487.200 đ | — | 41.184 đ |
| Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo — Tô Hiến Thành | 2.066.350 đ | 1.254.396 đ | 1.045.330 đ | — | 36.465 đ |
| Ngô Gia Tự | Hùng Vương — Trần Hưng Đạo | 3.003.000 đ | 1.561.560 đ | 1.301.300 đ | — | 36.036 đ |
| Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cữ) | Hùng Vương — Trần Hưng Đạo | 4.290.000 đ | 2.230.800 đ | 1.859.000 đ | — | — |
| Nguyễn Binh Khiêm ⚠️ | Lý Thường Kiệt — Nguyễn Trãi | 858 đ | 6.292 đ | 4.576 đ | 4.004 đ | 3.718 đ |
| Nguyễn Du ⚠️ | Hùng Vương — Trần Hưng Đạo | 1.430 đ | 82.368 đ | 6.864 đ | 4.576 đ | 4.004 đ |
| Nguyễn Huệ | Ngô Quyền — Cầu Huyện | 6.864.000 đ | 3.432.000 đ | 2.860.000 đ | 1.287.000 đ | — |
| Nguyễn Thiện Thuật ⚠️ | Võ Thị Sáu — Lê Lợi | 858 đ | 6.292 đ | 4.576 đ | 4.004 đ | 3.718 đ |
| Nguyễn Trãi | Trần Phú — Ngô Quyền | 3.432.000 đ | 1.784.640 đ | 1.487.200 đ | — | 41.184 đ |
| Nguyễn Trãi ⚠️ | Ngô Quyền — Hai Bà Trưng | 858 đ | 6.292 đ | 4.576 đ | 4.004 đ | 3.718 đ |
| Nguyễn Tri Phương ⚠️ | Lê Thánh Tông — Lý Thái Tổ | 6.864 đ | 50.336 đ | 36.608 đ | 32.032 đ | 29.744 đ |
| Nguyễn Văn Trỗi ⚠️ | Lý Thường Kiệt — Trần Hưng Đạo | 6.864 đ | 50.336 đ | 36.608 đ | 32.032 đ | 29.744 đ |
| Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương — Trần Hưng Đạo | 3.432.000 đ | 1.784.640 đ | 1.487.200 đ | — | 41.184 đ |
| Đường 14/8 | Hùng Vương — Trần Hưng Đạo | 1.144.000 đ | 658.944 đ | 54.912 đ | 36.608 đ | 32.032 đ |
| Đường bê Tông lOm tại Khu dân cư Gò Trường | Hùng Vương — Giáp thừa đất số 303. tờ bản đồ số 9 (thông với hèm 5m ra đường Lạc Long Quân) | 1.944.800 đ | 1.180.608 đ | 98.384 đ | — | — |
| Phan Bội Châu | Cổng Bà Giảo — Giáp đường sắt | 2.431.000 đ | 1.475.760 đ | 1.229.800 đ | — | — |
| Phan Chu Trinh | Hùng Vương — Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | 2.066.350 đ | 1.254.396 đ | 1.045.330 đ | — | 36.465 đ |
| Phan Chu Trinh | Hùng Vương — Nguyễn Trãi | 3.432.000 đ | 1.784.640 đ | 1.487.200 đ | — | 41.184 đ |
| Tô Hiến Thành | Đinh Tiên Hoàng — Ngô Gia Tự | 3.432.000 đ | 1.784.640 đ | 1.487.200 đ | — | 41.184 đ |
| Tô Văn ơn ⚠️ | Lạc Long Quân — Lý Thái Tổ | 6.864 đ | 50.336 đ | 36.608 đ | 32.032 đ | 29.744 đ |
| Trần Hưng Đạo | Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng — Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | 4.290.000 đ | 2.230.800 đ | 1.859.000 đ | — | — |
| Trần Hưng Đạo | Ngô Gia Tự — Hùng Vưong | 3.432.000 đ | 1.784.640 đ | 1.487.200 đ | — | 41.184 đ |
| Trần Nguyên Hãn | Trần Hưng Đạo — Tô Hiến Thành | 1.430.000 đ | 82.368 đ | — | — | — |
| Trần Đường | Hùng Vương — Het trường Tiểu học Vạn Giã 3 | 1.944.800 đ | 1.180.608 đ | 98.384 đ | — | — |
| Trần Phú | Hùng Vương — Trần Hưng Đạo | 3.432.000 đ | 1.784.640 đ | 1.487.200 đ | — | 41.184 đ |
| Trần Quý Cáp ⚠️ | Trần Phú — Ngô Gia Tự | 858 đ | 6.292 đ | 4.576 đ | 4.004 đ | 3.718 đ |
| Trịnh Phong ⚠️ | Trần Phú — Ngô Gia Tự | 858 đ | 6.292 đ | 4.576 đ | 4.004 đ | 3.718 đ |
| Tú Xương | Trần Phú — Lương Thế Vinh | 1.072.500 đ | 61.776 đ | — | — | — |
| Võ Thị Sáu ⚠️ | Lê Hồng Phong — Trần Hưng Đạo | 6.864 đ | 50.336 đ | 36.608 đ | 32.032 đ | 29.744 đ |
⚠️ = dòng bản trích xuất tự động có dấu hiệu lệch cột so với bản gốc. Một số ít tuyến có thể chưa có trong bản trích xuất. Khi cần dùng cho mục đích pháp lý, vui lòng đối chiếu toàn văn Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND.
Đọc thêm về khu vực này
Giá đất 2026 các khu vực khác
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026), trích xuất từ cổng Cơ sở dữ liệu giá tỉnh Khánh Hòa. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ). Thông tin chỉ nhằm mục đích tra cứu tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.