Giá đất Vĩnh Hiệp (Nha Trang) 2026 — bảng giá đất ở theo tuyến đường
Xã Vĩnh Hiệp cũ nằm ven sông Cái, phía tây Nha Trang, giáp Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung. Dưới đây là toàn bộ 22 tuyến-đoạn đường của khu vực trong bảng giá đất ở áp dụng từ ngày 1/1/2026 theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Đơn vị: đồng/m² · VT1 = mặt tiền đường, VT2–VT5 = các vị trí hẻm sâu dần · Nhãn khu vực theo văn bản gốc: “Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ”. Giá dùng để tính thuế, phí, tiền sử dụng đất — không phải giá mua bán thị trường.
| Tuyến đường | Đoạn (từ — đến) | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) | Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung — Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân. thửa 5 tờ bản đồ số 1) | 6.534.000 đ | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | — | — |
| Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Ngọc) | Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) — Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc | 7.078.500 đ | 3.539.250 đ | 1.769.625 đ | — | — |
| Đường Liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thái | Từ đường 23/10 — Chắn đường sát Vĩnh Châu | 6.534.000 đ | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | — | — |
| Đường Liên xã Vĩnh Hiệp -Vĩnh Thái | Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu — Cầu Dài - Vĩnh Thái | 5.989.500 đ | 2.994.750 đ | 1.497.375 đ | — | — |
| Đường Cầu Ké | Từ đường 23/10 — Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thừa 74. tờ bản đồ số 13) | 3.920.400 đ | 1.960.200 đ | 1.306.800 đ | — | — |
| Đường Cầu Ké | Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74. tờ bàn đồ số 13) — Giáp thôn Đồng Nhơn. địa bàn Vĩnh Trung cũ | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Đường ga Phú Vinh | Từ bệnh viện giao thông — Giáp Cầu Móng (thừa 143 tờ bản đồ số 14) | 2.940.300 đ | 1.470.150 đ | — | — | — |
| Đường vào UB xã (tổ 7 ) | Từ đường 23/10 — Giáp đường sắt | 3.920.400 đ | 1.960.200 đ | 1.306.800 đ | — | — |
| Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng | Từ đường 23/10 — Giáp ngã ba nhà ông Nguyền Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng | Từ đường 23/10 — Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bàn đồ số 24) | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung | Từ chắn đường sắt — Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) | 3.920.400 đ | 1.960.200 đ | 1.306.800 đ | — | — |
| Đường Cầu Dứa cũ | Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bàn đồ số 17) — Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) | 6.534.000 đ | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | — | — |
| Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp | Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thừa 261 tờ 16) — Cuối đường | 3.267.000 đ | 1.633.500 đ | 1.089.000 đ | — | — |
| Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) | Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng. thửa 128 tờ bẳn đồ 07) — Nhà hàng Tân Cành (thừa số 01. tờ bản đồ 07) | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Đường 23/10 — Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) | Đường 23/10 — Nhà ông Khải (thừa 74 tờ bản đồ số 8) | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
| Đường đập Cầu Dứa | Nhà hàng Hoàng Lan (thừa 111 tờ bản đồ số 17) — Quanh nhà văn hóa xã | 1.796.850 đ | 1.197.900 đ | 898.425 đ | — | — |
| Đường đập Cầu Dứa | Nhà hàng Hoàng Lan — Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) | 1.796.850 đ | 1.197.900 đ | 898.425 đ | — | — |
| Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Nhà gác chắn đường sắt — Các điêm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) | 1.796.850 đ | 1.197.900 đ | 898.425 đ | — | — |
| Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) — — | 1.796.850 đ | 1.197.900 đ | 898.425 đ | — | — |
| Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tơ 14) — Cuối đường (thửa 204 tờ 14) | 1.796.850 đ | 1.197.900 đ | 898.425 đ | — | — |
| Đường dọc bờ kè sông Quán Trường | Từ đường Võ Nguyên Giáp — Đường sắt Bắc Nam | 2.613.600 đ | 1.306.800 đ | — | — | — |
⚠️ = dòng bản trích xuất tự động có dấu hiệu lệch cột so với bản gốc. Một số ít tuyến có thể chưa có trong bản trích xuất. Khi cần dùng cho mục đích pháp lý, vui lòng đối chiếu toàn văn Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND.
Đọc thêm về khu vực này
Giá đất 2026 các khu vực khác
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa (bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026), trích xuất từ cổng Cơ sở dữ liệu giá tỉnh Khánh Hòa. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả (Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ). Thông tin chỉ nhằm mục đích tra cứu tham khảo, không phải tư vấn pháp lý.